Dây điện chống cháy AWG bấm sẵn cos 2 đầu – 1 sợi
Dây điện AWG vỏ silicone, bấm sẵn cos đồng mạ thiếc ở hai đầu. Các cỡ: 8AWG, 6AWG, 4AWG, 2AWG; màu đỏ và đen.
Chiều dài: 10, 20, 30, 40, 50, 100 cm. Lỗ cos Ø8 mm theo thông số sản phẩm.
Đơn vị bán: 1 sợi, đã bấm cos 2 đầu.
Giá đã bao gồm VAT 8%, tính cho 1 sợi.
Tình trạng
Còn hàng
Khối lượng
–
Kích thước
–
Biến thể (48)
| SKU | Thuộc tính | Giá |
|---|---|---|
| BWC-2AWG-10-R | chieu-dai: 10 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đỏ | 91.800 ₫ |
| BWC-2AWG-10-B | chieu-dai: 10 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đen | 102.600 ₫ |
| BWC-2AWG-20-R | chieu-dai: 20 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đỏ | 156.600 ₫ |
| BWC-2AWG-20-B | chieu-dai: 20 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đen | 156.600 ₫ |
| BWC-2AWG-30-R | chieu-dai: 30 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đỏ | 210.600 ₫ |
| BWC-2AWG-30-B | chieu-dai: 30 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đen | 210.600 ₫ |
| BWC-2AWG-40-R | chieu-dai: 40 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đỏ | 264.600 ₫ |
| BWC-2AWG-40-B | chieu-dai: 40 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đen | 264.600 ₫ |
| BWC-2AWG-50-R | chieu-dai: 50 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đỏ | 318.600 ₫ |
| BWC-2AWG-50-B | chieu-dai: 50 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đen | 318.600 ₫ |
| BWC-2AWG-100-R | chieu-dai: 100 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đỏ | 588.600 ₫ |
| BWC-2AWG-100-B | chieu-dai: 100 cm, co-day: 2AWG, mau-sac: Đen | 588.600 ₫ |
| BWC-4AWG-10-R | chieu-dai: 10 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đỏ | 64.800 ₫ |
| BWC-4AWG-10-B | chieu-dai: 10 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đen | 64.800 ₫ |
| BWC-4AWG-20-R | chieu-dai: 20 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đỏ | 81.000 ₫ |
| BWC-4AWG-20-B | chieu-dai: 20 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đen | 81.000 ₫ |
| BWC-4AWG-30-R | chieu-dai: 30 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đỏ | 97.200 ₫ |
| BWC-4AWG-30-B | chieu-dai: 30 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đen | 97.200 ₫ |
| BWC-4AWG-40-R | chieu-dai: 40 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đỏ | 118.800 ₫ |
| BWC-4AWG-40-B | chieu-dai: 40 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đen | 118.800 ₫ |
| BWC-4AWG-50-R | chieu-dai: 50 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đỏ | 135.000 ₫ |
| BWC-4AWG-50-B | chieu-dai: 50 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đen | 135.000 ₫ |
| BWC-4AWG-100-R | chieu-dai: 100 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đỏ | 216.000 ₫ |
| BWC-4AWG-100-B | chieu-dai: 100 cm, co-day: 4AWG, mau-sac: Đen | 216.000 ₫ |
| BWC-6AWG-10-R | chieu-dai: 10 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đỏ | 50.760 ₫ |
| BWC-6AWG-10-B | chieu-dai: 10 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đen | 50.760 ₫ |
| BWC-6AWG-20-R | chieu-dai: 20 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đỏ | 66.960 ₫ |
| BWC-6AWG-20-B | chieu-dai: 20 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đen | 66.960 ₫ |
| BWC-6AWG-30-R | chieu-dai: 30 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đỏ | 81.000 ₫ |
| BWC-6AWG-30-B | chieu-dai: 30 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đen | 81.000 ₫ |
| BWC-6AWG-40-R | chieu-dai: 40 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đỏ | 91.800 ₫ |
| BWC-6AWG-40-B | chieu-dai: 40 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đen | 91.800 ₫ |
| BWC-6AWG-50-R | chieu-dai: 50 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đỏ | 108.000 ₫ |
| BWC-6AWG-50-B | chieu-dai: 50 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đen | 108.000 ₫ |
| BWC-6AWG-100-R | chieu-dai: 100 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đỏ | 172.800 ₫ |
| BWC-6AWG-100-B | chieu-dai: 100 cm, co-day: 6AWG, mau-sac: Đen | 172.800 ₫ |
| BWC-8AWG-10-R | chieu-dai: 10 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đỏ | 39.960 ₫ |
| BWC-8AWG-10-B | chieu-dai: 10 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đen | 39.960 ₫ |
| BWC-8AWG-20-R | chieu-dai: 20 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đỏ | 47.520 ₫ |
| BWC-8AWG-20-B | chieu-dai: 20 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đen | 47.520 ₫ |
| BWC-8AWG-30-R | chieu-dai: 30 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đỏ | 54.000 ₫ |
| BWC-8AWG-30-B | chieu-dai: 30 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đen | 54.000 ₫ |
| BWC-8AWG-40-R | chieu-dai: 40 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đỏ | 61.560 ₫ |
| BWC-8AWG-40-B | chieu-dai: 40 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đen | 61.560 ₫ |
| BWC-8AWG-50-R | chieu-dai: 50 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đỏ | 70.200 ₫ |
| BWC-8AWG-50-B | chieu-dai: 50 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đen | 70.200 ₫ |
| BWC-8AWG-100-R | chieu-dai: 100 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đỏ | 102.600 ₫ |
| BWC-8AWG-100-B | chieu-dai: 100 cm, co-day: 8AWG, mau-sac: Đen | 102.600 ₫ |
Dây điện chống cháy AWG bấm sẵn cos hai đầu
Dây điện AWG POTECH được bấm sẵn đầu cos ở cả hai đầu, thuận tiện đấu nối ắc quy, bộ pin, inverter và tủ điện. Vỏ silicone mềm dẻo, màu đỏ và đen giúp phân biệt đường dây khi lắp đặt.
Bán lẻ 1 sợi, mỗi sợi có cos ở cả hai đầu.


Bảng thông số dây điện AWG bấm cos
| Cỡ dây | Tiết diện xấp xỉ (mm²) | Đầu cos | Dòng tải theo ảnh (A) | Độ dày cos (mm) | Lỗ bắt ốc (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 8AWG | 8,37 | SC10-8 | 40–55 | 0,8 | 8 |
| 6AWG | 13,3 | SC16-8 | 55–75 | 0,8 | 8 |
| 4AWG | 21,1 | SC25-8 | Đến 100 | 0,9 | 8 |
| 2AWG | 33,6 | SC35-8 | 100–130 | 1,0 | 8 |
Đơn vị bán: 1 sợi, bấm sẵn cos ở 2 đầu. Với 4AWG, ảnh bảng tổng hợp ghi 75–100A, ảnh phân loại ghi 70–100A; bảng trên thể hiện mức đến 100A. Các thông số được tổng hợp từ ảnh sản phẩm.

Vỏ silicone và đầu cos đồng mạ thiếc
Đầu cos đồng mạ thiếc có lỗ bắt ốc Ø8 mm theo bảng thông số sản phẩm. Vị trí tiếp giáp dây và cos được bọc cách điện. Dây có hai màu đỏ và đen; khi dùng trong mạch DC, cần đấu theo đúng ký hiệu cực của thiết bị.
Thông tin ảnh sản phẩm ghi vỏ silicone và dải nhiệt độ −60 đến 200°C. Khi chọn cho hệ thống cụ thể, cần đối chiếu điều kiện làm việc của cả dây, cos và phần bọc mối nối.

Chọn cỡ dây, chiều dài và màu sắc
Các cỡ trong bảng sản phẩm: 8AWG, 6AWG, 4AWG và 2AWG. Chiều dài tiêu chuẩn: 10, 20, 30, 40, 50 và 100 cm; liên hệ POTECH nếu cần chiều dài khác.
Chọn theo dòng làm việc, chiều dài đường dây, vị trí lắp và kích thước bu lông. Dòng tải trong bảng được tổng hợp từ ảnh sản phẩm, cần đối chiếu với điều kiện lắp đặt thực tế.


Ảnh so sánh có minh họa thêm 10AWG; các cỡ được giới thiệu trong bảng của sản phẩm này là 8AWG, 6AWG, 4AWG và 2AWG. Chọn mã cos theo bảng thông số và ảnh phân loại.
Ứng dụng dây điện bấm sẵn cos
- Đấu nối ắc quy và bộ pin lưu trữ.
- Kết nối nguồn DC với inverter và thiết bị tương thích.
- Đi dây trong hệ thống điện và tủ điện có cọc bắt bu lông phù hợp.

Chi tiết các phân loại




Lưu ý khi lắp đặt
Ngắt nguồn trước khi thao tác. Kiểm tra cỡ dây, lỗ cos và cực đấu nối; lắp cos sát bề mặt tiếp xúc và siết theo yêu cầu của thiết bị. Tránh kéo căng dây hoặc để đầu cos chạm vào cực bên cạnh.



