SKU · RV

Đầu cos tròn RV bọc PVC, lõi đồng mạ thiếc – Bịch 100 cái

Có sẵn hàng – Quy cách 1 bịch 100 cái.

Đầu cos tròn RV bọc PVC, lõi đồng mạ thiếc. 9 mã cho dây 0,5–6 mm² tùy mã; đường kính lỗ 3,2–8,4 mm. Chọn đúng mã theo bảng thông số.

Đồng mạ thiếc, bọc PVC0,5–6 mm² tùy mã100 cái/bịch
Giá niêm yết
378.000 ₫
Giá tham khảo — liên hệ để có giá đại lý / dự án.
Yêu cầu báo giá
Tình trạng

Còn hàng

Khối lượng

–

Kích thước

–

Biến thể (9)

SKUThuộc tínhGiá
—ma-dau-cos: RV S1.25-486.400 ₫
—ma-dau-cos: RV 2-3183.600 ₫
—ma-dau-cos: RV S2-4183.600 ₫
—ma-dau-cos: RV S2-5183.600 ₫
—ma-dau-cos: RV 2-6183.600 ₫
—ma-dau-cos: RV 3.5-4324.000 ₫
—ma-dau-cos: RV 3.5-6367.200 ₫
—ma-dau-cos: RV 5.5-5367.200 ₫
—ma-dau-cos: RV 5.5-8378.000 ₫

Đầu cos tròn RV bọc cách điện – Bịch 100 cái

Đầu cos tròn RV dùng để hoàn thiện đầu dây điện và kết nối với vị trí bắt vít hoặc bu lông phù hợp. Phần tiếp xúc dạng vòng kín ôm quanh thân vít, kết hợp ống ép dây có lớp bọc cách điện giúp bố trí đầu nối gọn gàng.

Sản phẩm có 9 mã lựa chọn, dành cho dây từ 0,5–6 mm² tùy mã. Có sẵn hàng, quy cách 1 bịch 100 cái. Chọn mã theo tiết diện dây và đường kính lỗ bắt vít.

Đầu cos tròn RV bọc cách điện với phần tiếp xúc dạng vòng kín
Đầu cos tròn RV bọc cách điện với phần tiếp xúc dạng vòng kín
Tổng quan đầu cos tròn RV; các mã đang bán được liệt kê trong bảng bên dưới
Tổng quan đầu cos tròn RV; các mã đang bán được liệt kê trong bảng bên dưới

Bảng thông số 9 mã cos tròn RV

Mã cosDây (mm²)AWGĐường kính lỗ (mm)Dòng ghi trên ảnh (A)
RV S1.25-40,5–1,522–164,219
RV 2-31,5–2,516–143,227
RV S2-41,5–2,516–144,327
RV S2-51,5–2,516–145,327
RV 2-61,5–2,516–146,427
RV 3.5-42,5–414–124,337
RV 3.5-62,5–414–126,437
RV 5.5-54–612–105,348
RV 5.5-84–612–108,448

Thông số được tổng hợp từ ảnh sản phẩm. Đường kính lỗ tính bằng mm, không phải mm² như chữ in trên ảnh; tiết diện dây tính bằng mm². Các mức 19 A, 27 A, 37 A và 48 A là giá trị ghi trên ảnh từng mã. Khả năng sử dụng thực tế cần phù hợp với dây dẫn, mối ép, cọc đấu và điều kiện lắp đặt.

Cấu tạo và đặc điểm

  • Vòng tiếp xúc kín: luồn qua vít hoặc bu lông để tạo vị trí liên kết.
  • Phần ép dây: giữ lõi dây sau khi được bấm bằng kìm và khuôn phù hợp.
  • Lõi đồng, bề mặt mạ thiếc, vỏ PVC: cấu tạo theo hình minh họa vật liệu đi kèm sản phẩm.
Minh họa lõi đồng, mạ thiếc và bọc PVC bằng cos chữ Y; sản phẩm trong bài có đầu vòng tròn RV.
Minh họa lõi đồng, mạ thiếc và bọc PVC bằng cos chữ Y; sản phẩm trong bài có đầu vòng tròn RV.

Chọn mã cos tròn phù hợp

Trước tiên, xác định tiết diện lõi dây. Sau đó đối chiếu đường kính lỗ với vít hoặc bu lông và kiểm tra bề rộng vị trí đấu nối. Không chọn mã chỉ dựa vào màu vỏ trong ảnh.

Ví dụ, RV S1.25-4 có dải dây 0,5–1,5 mm² và lỗ 4,2 mm; RV 5.5-8 có dải dây 4–6 mm² và lỗ 8,4 mm. Mỗi phân loại được bán theo bịch 100 cái.

Phân biệt cos tròn RV và cos chữ Y

Cos RV có vòng kín nên cần luồn qua thân vít hoặc bu lông khi lắp. Cos chữ Y có chạc mở. Hãy chọn dạng đầu nối phù hợp với thiết kế cọc đấu và yêu cầu của thiết bị.

Ảnh cos chữ Y để đối chiếu hình dáng với cos tròn RV. Dải dây của sản phẩm RV trong bài là 0,5–6 mm² tùy mã; xem bảng thông số.
Ảnh cos chữ Y để đối chiếu hình dáng với cos tròn RV. Dải dây của sản phẩm RV trong bài là 0,5–6 mm² tùy mã; xem bảng thông số.

Tham khảo thêm đầu cos chữ Y POTECH nếu cần đầu nối dạng chạc mở.

Hướng dẫn bấm và lắp cos tròn

  1. Ngắt nguồn, kiểm tra hết điện trước khi thao tác.
  2. Chọn cos và khuôn bấm phù hợp với tiết diện dây và loại cos bọc cách điện.
  3. Tuốt vỏ theo chiều dài ống ép, tránh làm đứt sợi dẫn; đưa lõi dây vào đúng vị trí.
  4. Bấm bằng dụng cụ phù hợp theo hướng dẫn của dụng cụ, kiểm tra dây không tuột và lớp bọc không bị hỏng.
  5. Luồn vòng cos qua vít hoặc bu lông, lắp và siết theo hướng dẫn của thiết bị. Kiểm tra khoảng cách với các cực bên cạnh trước khi cấp điện.
Minh họa thao tác ép dây bằng cos chữ Y; cos tròn RV cần khuôn bấm tương thích và được lắp qua lỗ vòng kín.
Minh họa thao tác ép dây bằng cos chữ Y; cos tròn RV cần khuôn bấm tương thích và được lắp qua lỗ vòng kín.

Ảnh thông số từng mã

Đường kính lỗ trên các ảnh dưới đây đọc theo đơn vị mm. Các giá trị tiết diện dây dùng đơn vị mm².

RV S1.25-4 — dây 0,5–1,5 mm², lỗ 4,2 mm; dòng ghi trên ảnh 19 A.
RV S1.25-4 — dây 0,5–1,5 mm², lỗ 4,2 mm; dòng ghi trên ảnh 19 A.
RV 2-3 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 3,2 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 2-3 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 3,2 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-4 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-4 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-5 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV S2-5 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 2-6 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 2-6 — dây 1,5–2,5 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 27 A.
RV 3.5-4 — dây 2,5–4 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 3.5-4 — dây 2,5–4 mm², lỗ 4,3 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 3.5-6 — dây 2,5–4 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 3.5-6 — dây 2,5–4 mm², lỗ 6,4 mm; dòng ghi trên ảnh 37 A.
RV 5.5-5 — dây 4–6 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.
RV 5.5-5 — dây 4–6 mm², lỗ 5,3 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.
RV 5.5-8 — dây 4–6 mm², lỗ 8,4 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.
RV 5.5-8 — dây 4–6 mm², lỗ 8,4 mm; dòng ghi trên ảnh 48 A.

Đặt mua cos tròn tại POTECH

Có sẵn 9 mã, quy cách 100 cái/bịch. Khi đặt hàng, cung cấp mã cos và số bịch cần dùng. Liên hệ POTECH để được hỗ trợ đối chiếu tiết diện dây và kích thước vít trước khi chọn.

Sản phẩm liên quan

Bắt đầu dự án của bạn

Gửi thông số — nhận báo giá
kèm tính toán lumen trong 24 giờ.

Đội kỹ thuật POTECH hỗ trợ thiết kế chiếu sáng, đo lux thực địa, BOQ. Miễn phí khảo sát nội thành HCM & Bình Dương.