SKU · MB31

Cell pin LiFePO4 EVE MB31 314Ah 3.2V 1004.8Wh, 8000 chu kỳ

Dung lượng 314Ah, năng lượng 1004.8Wh mỗi cell. Điện áp danh định 3.2V, hóa học LiFePO4 dạng prismatic. Tuổi thọ 8000 chu kỳ tới mức SOH 70%. Nội trở 0.18 mΩ. Kích thước 207x174x72mm, khối lượng 5.6kg.
Cell EVE MB31 Grade A, cực bulông, đạt CB, UL, PSE, CE, RoHS, UN38.3.

Giá niêm yết
2.754.000 ₫
Giá tham khảo — liên hệ để có giá đại lý / dự án.
Yêu cầu báo giá
Tình trạng

Còn hàng

Khối lượng

5.6 kg

Kích thước

173.7 × 71.7 × 207.2 cm

1. Cell EVE MB31 314Ah giải quyết bài toán gì

Khi hệ lưu trữ của bạn vượt mức 10kWh, cách ghép hàng trăm cell trụ lại không còn hợp lý. Mỗi mối hàn là một điểm hỏng, mỗi cell là một điểm cần cân bằng, và công lắp ráp tăng tuyến tính theo số cell.

MB31 là cell vuông LiFePO4 của EVE Energy, dung lượng 314Ah và năng lượng 1004.8Wh trên mỗi cell. Một pack 51.2V 314Ah chỉ cần 16 cell nối bằng busbar bắt bulông, cho 16.1kWh. Cùng dung lượng đó nếu dùng cell trụ 15Ah thì cần 336 cell và hơn 600 mối hàn.

Điểm mạnh thứ hai là tuổi thọ. EVE công bố 8000 chu kỳ ở điều kiện 25°C, 0.5C sạc xả, đo tới mức SOH 70%. Với hệ chạy một chu kỳ mỗi ngày, con số đó tương đương trên 20 năm vận hành.

2. Thông số kỹ thuật EVE MB31 314Ah

Hạng mục Giá trị
Nhà sản xuất EVE Energy Co., Ltd
Model MB31
Hóa học LiFePO4 (lithium sắt phosphate)
Dạng cell Prismatic vỏ nhôm, cực bulông
Dung lượng danh định 314 Ah
Điện áp danh định 3.2 V
Năng lượng danh định 1004.8 Wh
Mật độ năng lượng 179 Wh/kg
Điện áp sạc đầy 3.65 V
Điện áp cắt xả 2.5 V khi nhiệt độ trên 0°C · 2.0 V khi từ 0°C trở xuống
Chế độ sạc xả tiêu chuẩn 0.5P, tương đương 157 A
Dòng xả liên tục tối đa 1C, tương đương 314 A
Nội trở ban đầu 0.18 mΩ ± 0.05 mΩ (AC 1kHz)
Tuổi thọ 8000 chu kỳ tại 25°C, 0.5C/0.5C, tới mức SOH 70%
Khối lượng 5600 g ± 300 g
Chiều cao kèm cực 207.2 mm ± 0.5 mm
Chiều cao không kể cực 204.6 mm ± 0.5 mm
Chiều dài 173.7 mm ± 0.5 mm
Độ dày 71.7 mm ± 0.8 mm
Nhiệt độ sạc 0°C đến 60°C
Nhiệt độ xả -30°C đến 60°C
Nhiệt độ bảo quản 0°C đến 35°C
Chứng nhận CB, UL, PSE, CE, RoHS, UN38.3

Kích thước cell EVE MB31: cao 207mm, dài 174mm, dày 72mm, nặng 5.6kg

Đọc đúng con số 8000 chu kỳ

Nhiều hãng công bố tuổi thọ đo tới mức SOH 80%. EVE công bố MB31 đạt 8000 chu kỳ đo tới SOH 70%, tức là cell vẫn còn 70% dung lượng ban đầu sau 8000 lần sạc xả đầy. Khi bạn so sánh MB31 với cell của hãng khác, hãy kiểm tra mốc SOH trong bảng công bố trước, nếu không con số chu kỳ không cùng thang đo.

Điều kiện đo cũng quan trọng: 25°C và tốc độ 0.5C. Chạy ở nhiệt độ môi trường cao hơn hoặc dòng lớn hơn thì tuổi thọ thực tế sẽ thấp hơn công bố.

Kích thước và lắp đặt cơ khí

Cell cao 207.2mm kể cả cực, 204.6mm nếu tính phần thân. Chênh lệch 2.6mm này là khoảng hở bạn phải chừa cho busbar và đầu bulông khi thiết kế nắp tủ. Dung sai độ dày là 0.8mm, rộng hơn hai chiều còn lại, nên xếp 16 cell liền nhau thì sai số cộng dồn có thể vượt 12mm. Tính khoang lắp theo dung sai lớn nhất, đừng lấy số danh định nhân 16.

3. Cấu hình pack thường dùng

Với 3.2V mỗi cell, các cấu hình phổ biến như sau:

Cấu hình Điện áp danh định Dung lượng Năng lượng Dùng cho
4S 12.8 V 314 Ah 4.0 kWh hệ 12V, xe chuyên dụng, tàu thuyền
8S 25.6 V 314 Ah 8.0 kWh hệ 24V, viễn thông, UPS
16S 51.2 V 314 Ah 16.1 kWh hệ 48V, inverter hybrid hộ gia đình
4P 3.2 V 1256 Ah 4.0 kWh tăng dung lượng, giữ nguyên điện áp
16S4P 51.2 V 1256 Ah 64.2 kWh ESS container, nhà máy, trạm sạc

4. Ứng dụng phù hợp

  • Hệ điện mặt trời hòa lưới có lưu trữ và hệ độc lập: ghép 16S cho inverter hybrid 48V phổ biến trên thị trường
  • Hệ lưu trữ năng lượng ESS quy mô công nghiệp: tủ rack 48V hoặc container, ghép nhiều cụm 16S song song
  • UPS và nguồn dự phòng cho trung tâm dữ liệu, trạm viễn thông: thay ắc quy chì, giảm diện tích sàn và chi phí thay thế
  • Xe điện chuyên dụng, xe golf, xe nâng, xe điện sân bay
  • Tàu thuyền và ứng dụng hàng hải: nguồn phụ, hệ đẩy điện cỡ nhỏ
  • Cân bằng phụ tải nhà máy: tích điện giờ thấp điểm, xả vào giờ cao điểm để giảm tiền điện

Ứng dụng: điện mặt trời, ESS, UPS, xe điện, viễn thông, hàng hải

5. Lưu ý bắt buộc khi thiết kế pack cell prismatic

1. Phải có gông ép cell. Đây là khác biệt lớn nhất so với cell trụ. Cell prismatic LFP nở ra theo chu kỳ sạc xả. Không có gông ép giữ lực ổn định, lớp điện cực bên trong tách dần và tuổi thọ thực tế sụt xa so với con số 8000 chu kỳ.

2. Siết bulông cực đúng lực. Cực dùng bulông chứ không hàn. Siết thiếu lực gây điện trở tiếp xúc cao và phát nhiệt tại đầu cực, siết quá lực làm hỏng ren trong thân cell. Dùng cờ lê lực và tra đúng thông số của nhà cung cấp.

3. Busbar phải đủ tiết diện cho dòng thiết kế. Nội trở cell chỉ 0.18 mΩ, nghĩa là điện trở tiếp xúc và busbar dễ trở thành phần lớn nhất trong đường dẫn. Ở mức 314A, busbar mỏng sẽ nóng trước cả cell.

4. Chọn BMS đúng cho LFP. Ngưỡng sạc đầy 3.65V và cắt xả 2.5V, khác hẳn Li-ion NMC. BMS 16S cần dòng cân bằng đủ lớn, ưu tiên loại cân bằng chủ động khi pack lớn.

5. Cân bằng cell trước khi ghép nối tiếp. Sạc từng cell về cùng mức điện áp trước khi lắp busbar. Chênh lệch ban đầu sẽ theo pack suốt vòng đời vì cân bằng thụ động của BMS rất chậm với dung lượng 314Ah.

6. Đừng chạy sát 1C. 314A là giới hạn tối đa. Thiết kế ở 0.5C, tức 157A, là điều kiện mà con số 8000 chu kỳ được đo. Chạy cao hơn thì tuổi thọ giảm.

7. Nhiệt độ bảo quản chỉ 0-35°C. Hẹp hơn nhiều so với dải nhiệt độ làm việc. Kho hàng và container vận chuyển ở Việt Nam cần che nắng và thông gió.

6. So sánh với cell LFP dạng trụ

Tiêu chí MB31 314Ah IFR32140 15Ah
Dạng cell Prismatic vuông Trụ 32140
Năng lượng mỗi cell 1004.8 Wh 48 Wh
Số cell cho pack 51.2V 314Ah 16 cell 336 cell (16S21P)
Kiểu kết nối Busbar bắt bulông Hàn cell điểm, nickel strip
Tuổi thọ công bố 8000 chu kỳ tới SOH 70% 2500 chu kỳ tới SOH 80%
Yêu cầu gông ép bắt buộc không cần
Hợp với hệ lưu trữ từ 4kWh trở lên pack nhỏ, hình dạng khoang phức tạp

So sánh kích thước ba dòng cell prismatic EVE: MB31, LF105, LF100LA

Nói ngắn gọn: pack dưới 2kWh hoặc khoang pin hình dạng lắt léo thì cell trụ linh hoạt hơn. Từ 4kWh trở lên, cell prismatic thắng ở công lắp và chi phí trên mỗi kWh.

7. Đóng pack và liên hệ báo giá

Xưởng POTECH nhận gia công pack từ cell MB31: phân loại và cân bằng cell, lắp gông ép, bắt busbar đúng lực siết, lắp BMS phù hợp cấu hình, đo kiểm dung lượng và bàn giao kèm hồ sơ. Cấu hình phổ biến là 4S, 8S và 16S, ghép song song theo dung lượng bạn cần.

Tham khảo các bộ pin LiFePO4 thành phẩm đang bán: 24V 200Ah BMS 100A, bộ lưu trữ 24V 100Ah 2560Wh, hoặc xem toàn bộ danh mục pin lithium.

Cell bán theo lô, giá theo sản lượng và thời điểm nhập, không niêm yết cố định. Liên hệ POTECH để nhận báo giá, xin datasheet bản đầy đủ và được tư vấn cấu hình pack theo tải thực tế của bạn.

Chứng nhận và hồ sơ vận chuyển

Cell có chứng nhận CB, UL, PSE, CE, RoHS và hồ sơ UN38.3. Pin lithium rời thuộc hàng nguy hiểm loại 9, khi xuất khẩu thiết bị hoặc gửi hàng đường hàng không và đường biển bạn cần bộ hồ sơ này cùng cách đóng gói đúng quy định. POTECH giao kèm hồ sơ theo lô.

Nguồn datasheet

  • Evlithium, EVE MB31 3.2V 314Ah prismatic LiFePO4 (điện áp, nhiệt độ, nội trở, kích thước)
  • DNK Power, EVE MB31 314Ah (năng lượng 1004.8Wh, điều kiện đo chu kỳ 0.5P)
  • Better-ESS, EVE 314Ah full specs (dòng xả tối đa 1C, mốc SOH 70%, mật độ năng lượng)

Kích thước và khối lượng đối chiếu khớp giữa datasheet và tài liệu kỹ thuật của nhà cung cấp. Số liệu dung lượng đo thực tế cao hơn mức danh định là quan sát của cộng đồng người dùng, không phải cam kết của hãng, nên không đưa vào hợp đồng.

Sản phẩm liên quan

Bắt đầu dự án của bạn

Gửi thông số — nhận báo giá
kèm tính toán lumen trong 24 giờ.

Đội kỹ thuật POTECH hỗ trợ thiết kế chiếu sáng, đo lux thực địa, BOQ. Miễn phí khảo sát nội thành HCM & Bình Dương.